Từ: kĩ, ki có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kĩ, ki:

锜 kĩ, ki錡 kĩ, ki

Đây là các chữ cấu thành từ này: kĩ,ki

kĩ, ki [kĩ, ki]

U+951C, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錡;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2;

kĩ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 锜

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 锜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KỲ
1. cái nồi (đáy có ba chân)。古代的烹煮器皿,底下有三足。
2. cái đục。古代一种凿子。

Chữ gần giống với 锜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锜

,

Chữ gần giống 锜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜

kĩ, ki [kĩ, ki]

U+9321, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2 kei4;

kĩ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 錡

(Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.

(Danh)
Cái giá để binh khí.
§ Ghi chú: Một âm là ki.

(Danh)
Một loại đục.
◇Thi Kinh
: Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki , (Bân phong , Phá phủ ) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.

(Danh)
Họ Ki.

Nghĩa của 錡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 金- Kim
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "锜"。均见"锜"。

Chữ gần giống với 錡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錡

,

Chữ gần giống 錡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡

Nghĩa chữ nôm của chữ: ki

ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
ki:ki lưu (giam giữ; hãm lại)
ki:ki lưu
ki:ki lưu (giam giữ; hãm lại)
ki:ki bo, ki cóp
ki:con hoẵng, con kỉ.
kĩ, ki tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kĩ, ki Tìm thêm nội dung cho: kĩ, ki