Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kĩ, ki có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kĩ, ki:
Biến thể phồn thể: 錡;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2;
锜 kĩ, ki
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2;
锜 kĩ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 锜
Giản thể của chữ 錡.Nghĩa của 锜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KỲ
1. cái nồi (đáy có ba chân)。古代的烹煮器皿,底下有三足。
2. cái đục。古代一种凿子。
Số nét: 16
Hán Việt: KỲ
1. cái nồi (đáy có ba chân)。古代的烹煮器皿,底下有三足。
2. cái đục。古代一种凿子。
Chữ gần giống với 锜:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锜
錡,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锜;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2 kei4;
錡 kĩ, ki
(Danh) Cái giá để binh khí.
§ Ghi chú: Một âm là ki.
(Danh) Một loại đục.
◇Thi Kinh 詩經: Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki 既破我斧, 又缺我錡 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.
(Danh) Họ Ki.
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2 kei4;
錡 kĩ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 錡
(Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.(Danh) Cái giá để binh khí.
§ Ghi chú: Một âm là ki.
(Danh) Một loại đục.
◇Thi Kinh 詩經: Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki 既破我斧, 又缺我錡 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.
(Danh) Họ Ki.
Nghĩa của 錡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ]Bộ: 金- Kim
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "锜"。均见"锜"。
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "锜"。均见"锜"。
Chữ gần giống với 錡:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錡
锜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ki
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
| ki | 羁: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |
| ki | 羈: | ki lưu |
| ki | 覊: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |
| ki | 飢: | ki bo, ki cóp |
| ki | 麂: | con hoẵng, con kỉ. |

Tìm hình ảnh cho: kĩ, ki Tìm thêm nội dung cho: kĩ, ki
